Giá tính thuế tài nguyên nước năm 2018

Ngày 08/01/2018, UBND tỉnh Hà Tĩnh đã ban hành quyết định số 02/2018/QĐ-UBND quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh như sau:

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2018/QĐ-UBND

Tĩnh, ngày 08 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2006; Luật sửa đi, bổ sung một số Điều của Luật Quản lý Thuế ngày 20/11/2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06/4/2016; Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009; Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật sửa đi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 4784/STC-GCS ngày 20/12/2017; Báo cáo thẩm định số 416/BC-STP ngày 27/9/2017 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.

Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.

2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên

Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tnh Hà Tĩnh như sau:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục III);

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV);

(Có phụ lục kèm theo)

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm kê khai và nộp thuế tài nguyên theo quy định.

2. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh trong việc kê khai và nộp thuế tài nguyên.

3. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành có liên quan tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2018 và thay thế các Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 24/11/2010 của UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên; Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, TN và MT, Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực T
nh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Ban - HĐND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các Phó V
P/UB;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT
, NL2.
Gửi: + VB giấy: TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các th
ành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định s 02/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tnh)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (ĐVT: Đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

tấn

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

I102

Quặng manhetit (có t tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

250 000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

350 000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

450 000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

700 000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tn

900 000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

210 000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

tấn

280 000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

tấn

340 000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

tấn

420 000

I10305

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

600 000

I2

Mangan (Măng-gan)

I201

Quặng mangan có hàm ợng Mn≤20 %

tấn

490 000

I202

Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%

tấn

700 000

I203

Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%

tấn

1 300 000

I3

Titan

I302

Quặng titan sa khoáng

I30201

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

tấn

1 000 000

I30202

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

I3020201

Ilmenit

tấn

1 950 000

I3020202

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

tấn

6 600 000

I3020203

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

tấn

15 000 000

I3020204

Rutil

tấn

7 700 000

I3020205

Monazite

tấn

24 500 000

I3020206

Manhectic

tấn

700 000

I3020208

Các sản phẩm còn lại

tấn

3 000 000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn

tấn

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

tấn

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

tấn

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

tấn

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

tấn

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

tấn

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

tấn

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

tấn

I4

I402

Vàng sa khoáng

kg

750 000 000

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I60301

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4%

tấn

I60302

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2<0,6%

tấn

I60303

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

tấn

I60304

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1%

tấn

I60305

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

tấn

I6

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

170 000 000

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (ĐVT: Đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

I1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

49 000

I2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

400 000

II20102

II2010201

Các loại cuội, sạn khác

m3

168 000

II2010202

Sỏi

m3

230 000

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối đ x(trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối đxẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

II2020102

Đá khối đxẻ có diện tích bmặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

II2020103

Đá khối đxẻ có diện tích bể mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

m3

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

m3

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mt từ 01 m2 trở lên

m3

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m3

m3

1 000 000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m3 đến dưới 1 m3

m3

2 000 000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3 m3

m3

3 000 000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3 m3

m3

4 000 000

II202

Đá xây dựng

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nmìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

80 000

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

II202030201

Đá hộc

m3

100 000

II202030202

Đá Base

m3

100 000

II202030203

Đá bột

m3

77 000

II202030204

Đá xô bồ

m3

80 000

II202030205

Đá 0,5

m3

110 000

II2020304

Đá dăm các loại

m3

II202030401

Đá 1x2

m3

220 000

II202030402

Đá 2x4

m3

180 000

II202030403

Đá 4x6

m3

168 000

II202030404

Đá 0,5x1

m3

170 000

II2020305

Đá lô ca

m3

II2020306

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

m3

I3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

II30202

Đá sét sản xuất Xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

II3020304

Quặng laterit sốt (khoáng sản khai thác)

tấn

II4

Đá hoa trắng

II401

Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác

m3

II402

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm p t

II40201

Loại 1 - trắng đều

m3

II40202

Loại 2 - vân vệt

m3

II40203

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

II403

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

I5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gm cả cát nhiễm mặn)

m3

56 000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70 000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245 000

I6

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

m3

245 000

I7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119 000

I8

Đá Granite

II801

Đá Granite màu ruby

m3

II802

Đá Granite màu đỏ

m3

II803

Đá Granite màu tím, trắng

m3

II804

Đá Granite màu khác

m3

II805

Đá gabro và diorit

m3

II806

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

I9

Sét chịu lửa

II901

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

tấn

902

Sét chịu lửa các màu còn li

tấn

I10

Dolomit, quartzite

II1001

Dolomit

II100101

Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)

m3

II100102

Đá Dolomit có kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)

m3

-

II100103

Đá khối Dolomit dùng để xẻ

II10010301

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

2 800 000

II10010302

Đá khối dùng để xtính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2

m3

5 600 000

II10010303

Đá khối dùng đxẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 1 m2

m3

8 000 000

II10010304

Đá khi dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên

m3

10 000 000

II100104

Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

II1002

Quarzit

II100201

Quặng Quarzit thường

tấn

II100202

Qung Quarzit (thạch anh tinh thể)

tấn

II100203

Đá Quarzit (sử dụng áp điện)

tấn

II1003

Pyrophylit

II100301

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

tấn

II100302

Pyrophilit có hàm lượng 25%<AL2O3≤30%

tấn

II100303

Pyrophilit có hàm lượng 30%<AL2O3≤33%

tấn

II100304

Pyrophilit có hàm lượng AL2O3>33%

tấn

I11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gm sứ)

I11

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

210 000

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sn khai thác)

tấn

I12

Thạch anh kỹ thuật

II1202

II120201

Thạch anh kỹ thuật

tấn

250 000

II120202

Thạch anh bột

tấn

II120203

Thạch anh hạt

tấn

I13

Pirite, phosphorite

tấn

II1302

Quặng phosphorit

II130201

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20%

tấn

500 000

II130202

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30%

tấn

500 000

II130203

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30%

tấn

600 000

I14

Apatit

II1401

Apatit loại I

tấn

II1402

Apatit loại II

tấn

II1403

Apatit loại III

tấn

II1404

Apatit loại tuyn

tấn

I15

Secpentin (Quặng secpentin)

tấn

I16

Than antraxit hầm lò

II1601

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

II1602

Than cục

II160201

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

II160202

Than cục 2a, 2b

tấn

II160203

Than cục 3a, 3b

tấn

II160204

Than cục 4a, 4b

tấn

II160205

Than cục 5a, 5b

tấn

II160206

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

II160207

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

II160208

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

II1603

Than cám

II160301

Than cám 1

tấn

II160302

Than cám 2

tấn

II160303

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

II160304

Than cám 4a, 4b

tấn

II160305

Than cám 5a, 5b

tấn

II160306

Than cám 6a, 6b

tấn

II160307

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

II1604

Than bùn

II160401

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

II160402

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

II160403

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

II160404

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

I17

Than antraxit lộ thiên

II1701

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cc -15)

tấn

II1702

Than cục

II170201

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

II170202

Than cục 2a, 2b

tấn

II170203

Than cục 3a, 3b

tấn

II170204

Than cục 4a, 4b

tấn

II170205

Than cục 5a, 5b

tấn

II170206

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

II170207

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

II170208

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

II1703

Than cám

II170301

Than cám 1

tấn

II170302

Than cám 2

tấn

II170303

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

II170304

Than cám 4a, 4b

tấn

II170305

Than cám 5a, 5b

tấn

II170306

Than cám 6a, 6b

tấn

II170307

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

II1704

Than bùn

II170401

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

II170402

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

II170403

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

II170404

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

I18

Than nâu, than mỡ

II1801

Than nâu

tấn

II1802

Than mỡ

tấn

I19

Than bùn

tấn

320 000

I20

Kim cương, rubi, sapphire

kg

II2001

Ru bi

II200101

Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm

kg

II200102

Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm

viên

II200103

Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm

viên

II200104

Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit

kg

II2002

Sapphire

II200201

Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm

viên

II200202

Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm

viên

II200203

Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm

kg

II2003

Corindon

II200301

Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mm

kg

II200302

Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mm

viên

I21

Emerald, alexandrite, opan

kg

I22

Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz

kg

II2201

Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

viên

I23

Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite

II2301

Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

tấn

II2302

Anmetit (thạch anh tím)

tấn

II2303

Thạch anh tinh th khác

tấn

I24

Khoáng sản không kim loại khác

II2401

Barit

II240101

Quặng Barit khai thác

tấn

II240102

Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70%

tấn

II240103

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70%

tấn

II2402

Fluorit

II240201

Quặng Fluorit khai thác

tấn

II240202

Quặng Fluorit có hàm Iượng 50%≤CaF2<70%

tấn

II240203

Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90%

tấn

II2403

Quặng Diatomite khai thác

tấn

II2404

Graphit

II240401

Quặng Graphit khai thác

tấn

II240402

Tinh quặng Graphit

tấn

II240201

Quặng Fluorit khai thác

tấn

II2405

Qung Tacl (Tale)

II240501

Quặng Tacl khai thác

tấn

II240502

Bột Tacl

tấn

II2406

Quặng Sericite

tấn

350 000

II2407

Bùn khoáng

tấn

II2408

Sét Bentonite

m3

II2409

Quặng Silic

tấn

II2410

Quặng Magnesit

tấn

II2411

Đá phong thủy

II241101

Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm

viên

II241102

Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm

viên

II241103

Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

kg

II241104

Calcite hồng, trắng, xanh

kg

II241105

Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

kg

II241106

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

tấn

II241107

Tourmaline đen

viên

II241108

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

kg

II241109

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

viên

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (ĐVT: Đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

IV

Hải sản tự nhiên

IV1

Ngọc trai, bào ngư, hải sâm

IV101

Ngọc trai

IV102

Bào ngư

kg

IV103

Hải sâm

kg

IV2

Hải sản tự nhiên khác

IV201

IV20101

Cá loại 1, 2, 3

kg

42 000

IV20102

Cá loại khác

kg

21 000

IV202

Cua

kg

170 000

IV204

Mực

kg

70 000

IV205

Tôm

IV20501

Tôm hùm

kg

616 000

IV20502

Tôm khác

kg

105 000

IV206

Khác

Hải Sâm biển

Hải sâm biển loại đặc sản

Tài nguyên thiên nhiên nước
Tài nguyên thiên nhiên nước

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (ĐVT: Đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bmột số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200 000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450 000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1 100 000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

32 000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100 000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500 000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

2 000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

3 000

V3

Nước thiên nhiên ng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40 000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40 000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

3 000

Khuyến nghị:

Để có ý kiến tư vấn chính xác và cụ thể hơn, Quý vị vui lòng liên hệ với các chuyên gia kế toán của Kế toán 68 qua Tổng đài tư vấn:
Mr Thế Anh : 0981 940 117
Email: tvketoan68@gmail.com