Hướng dẫn thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại theo Thông tư 200 (Bài 60)

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh một cách tổng quát tình hình toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo (cuối tháng, cuối quý, cuối năm).

Đại học Đại Nam
Đại học Đại Nam

Lập, đọc Báo cáo tài chính.

Lập bảng cân đối kế toán.

Khái niệm, ý nghĩa của bảng cân đối kế toán:

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh một cách tổng quát tình hình toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo (cuối tháng, cuối quý, cuối năm).

Bảng cân đối kế toán là hình thức thể hiện cụ thể của phương trình kế toán cơ bản. Nhìn vào số liệu của bảng sẽ biết được toàn bộ giá trị tài sản doanh nghiệp hiện có, cơ cấu tài sản, các nguồn hình thành tài sản và cơ cấu của nguồn. BCĐKT có ý nghĩa quan trọng xét trên cả góc độ kinh tế và góc độ pháp lý. Trên góc độ kinh tế, bảng cho ta thấy được tiềm lực kinh tế, trình độ sử dụng phân bố vốn, tình hình và khả năng tài chính của doanh nghiệp. Còn trên góc độ pháp lý, bảng cho biết tổng số tài sản doanh nghiệp đang có quyền quản lý và sử dụng một cách hợp pháp, cho thấy nghĩa vụ, trách nhiệm của doanh nghiệp trước chủ sở hữu, trước ngân sách, Ngân hàng, nhà cung cấp, CBCNV, khách hàng v.v... về việc bảo toàn vốn và thanh toán các khoản nợ.

Kết cấu của bảng cân đối kế toán:

Về kết cấu, bảng gồm 2 phần, mỗi phần bao gồm hai loại. Cụ thể:

Phần tài sản bao gồm:

A- Tài sản ngắn hạn

B- Tài sản dài hạn.

Phần nguồn vốn bao gồm:

A- Nợ phải trả

B- Nguồn vốn chủ sở hữu

Mỗi loại đến lượt mình lại bao gồm các mục (I, II, III...) và các khoản (1, 2, 3..). Các loại, mục, khoản này được sắp xếp theo một trình tự nhất định phù hợp với yêu cầu của quản lý và thuận tiện cho việc phân tích, đối chiếu số liệu của bảng. Mỗi loại, mục, khoản đều được đánh một mã số và được báo cáo cho đầu năm và cuối kỳ.

Sau đây là mẫu bảng cân đối kế toán năm áp dụng cho các doanh nghiệp NĂM 2017/ TT-BTC do Bộ tài chính ban hành ngày 22 tháng 12 năm 2014.

Đơn vị:…… Mẫu số B01 - DN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày.... tháng.... năm .........

Đơn vị tính ..............

Tài sản

Mã số

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

A. Tài sản ngắn hạn

100

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

1. Tiền

111

2. Các khoản tương đương tiền

112

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

1. Đầu tư ngắn hạn

121

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

129

III. Các khoản phải thu

130

1. Phải thu của khách hàng

131

2. Trả trước cho người bán

132

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD

134

5.Các khoản phải thu khác

6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

135

139

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

2.Thuế GTGT được khấu trừ

151

152

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

154

4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

157

5. Tài sản ngắn hạn khác

158

B. Tài sản dài hạn

200

I.Các khoản phải thu dài hạn

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

3. Phải thu dài hạn nội bộ

4. Phải thu dài hạn khác

5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

II. Tài sản cố định

210

211

212

213

218

219

1. TSCĐ hữu hình

221

- Nguyên giá

222

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

223

2. TSCĐ thuê tài chính

224

- Nguyên giá

225

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

226

3. TSCĐ vô hình

227

- Nguyên giá

228

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

4.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

III. Bất động sản đầu tư

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

229

230

240

241

242

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

1. Đầu tư vào công ty con

251

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

252

3. Các khoản đầu tư dài hạn khác

258

4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn(*)

259

V. Tài sản dài hạn khác

260

1. Chi phí trả trước dài hạn

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3. Tài sản dài hạn khác

261

262

268

Tổng cộng tài sản

270

Nguồn vốn

A. Nợ phải trả

300

I. Nợ ngắn hạn

310

1. Vay và nợ ngắn hạn

311

2. Phải trả cho người bán

312

3. Người mua trả tiền trước

313

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

5.Phải trả người lao động

6.Chi phí phải trả

7.Phải trả nội bộ

315

316

317

8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

318

9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

10.Dự phòng phải trả ngắn hạn

11.Quỹ khen thưởng phúc lợi

12.Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

319

320

323

327

II. Nợ dài hạn

330

1. Phải trả dài hạn người bán

331

2. Phải trả dài hạn nội bộ

332

3.Phải trả dài hạn khác

333

4. Vay và nợ dài hạn

334

5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

335

6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

7.Dự phòng phải trả dài hạn

8.Doanh thu chưa thực hiện

9.Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

336

337

338

339

B. Vốn chủ sở hữu

400

I. Vốn chủ sở hữu

410

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

4.Cổ phiếu quỹ (*)

5.Chênh lệch đánh giá lại tài sản

6.Chênh lệch tỷ giá hối đoái

7.Quỹ đầu tư phát triển

414

415

416

417

8. Quỹ dự phòng tài chính

418

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

420

11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

12.Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

421

422

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

1. Nguồn kinh phí

432

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

433

Tổng cộng nguồn vốn

440

Lập ngày .... tháng....năm.. ...

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú : Số liệu các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn

Để có những kiến thức nền tảng vững chắc, mời các bạn đón đọc tiếp theo.

Chúc các bạn thành công!
Khuyến nghị:

Để có ý kiến tư vấn chính xác và cụ thể hơn, Quý vị vui lòng liên hệ với các chuyên gia kế toán của Kế toán 68 qua Tổng đài tư vấn:
Mr Thế Anh : 0981 940 117
Email: tvketoan68@gmail.com